BVSC nhận định thị trường ngày 26/04/2017

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 142,344,445 +710.04 +2.46 ( +0.35% )
HNX 0 0.00 0.00 / 0.00%
VN30 0 +0.00 +21474836.48 ( +-100.00% )
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 1716075.99
SLCP niêm yết hiện tại 325
Khối lượng giao dịch (Triệu) 137.23
GTGD(Tỷ) 3237.61
Dividend Yield 0.04
PE/Trailing 15.75
PE/Forward 16.35
PB 4.48
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
Dầu khí 83.01 -0.43% 1.12 1,963,183
Nguyên vật liệu 68.10 -0.08% 12.23 22,096,351
Công nghiệp 52.82 +0.35% 47.36 29,122,486
Hàng Tiêu dùng 261.52 -0.19% 12.49 17,742,588
Dược phẩm và Y tế 115.78 +1.80% 1.17 399,415
Dịch vụ Tiêu dùng 26.55 -0.82% 2.03 5,034,507
Tiện ích Cộng đồng 48.02 -0.19% 1.35 1,565,048
Tài chính 48.72 +0.69% 21.17 56,899,714
Công nghệ Thông tin 39.76 +0.25% 1.09 1,623,679
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
FLC  12,913,930 7.52 +0.02 +0.27%
STB  8,428,630 11.85 +0.75 +6.76%
HQC  4,920,530 2.51 +0.01 +0.40%
HPG  4,574,520 29.20 -0.60 -2.01%
DXG  4,454,300 22.30 0.00 0.00%
SCR  4,316,790 8.62 +0.22 +2.62%
HAG  3,841,330 8.79 +0.26 +3.05%
HHS  3,198,800 4.11 +0.12 +3.01%
BID  3,093,360 16.50 +0.15 +0.92%
BHS  2,767,350 15.35 +0.45 +3.02%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
AUD 16,898 17,000 17,151 26/04/2017
CAD 16,503 16,653 16,869 26/04/2017
CHF 22,588 22,747 23,042 26/04/2017
DKK 0 3,290 3,394 26/04/2017
EUR 24,673 24,747 24,968 26/04/2017
GBP 28,829 29,032 29,291 26/04/2017
HKD 2,880 2,900 2,944 26/04/2017
INR 0 354 368 26/04/2017
JPY 201 203 205 26/04/2017
KRW 19 20 21 26/04/2017
KWD 0 74,547 77,473 26/04/2017
MYR 0 5,193 5,260 26/04/2017
NOK 0 2,614 2,696 26/04/2017
RUB 0 368 450 26/04/2017
SAR 0 6,049 6,286 26/04/2017
SEK 0 2,561 2,626 26/04/2017
SGD 16,122 16,236 16,414 26/04/2017
THB 648 648 675 26/04/2017
USD 22,700 22,700 22,770 26/04/2017
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Số 8 Lê Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 3928 8080  -   Fax: (84-4) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-8) 3914 6888  -   Fax: (84-8) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn