BVSC nhận định thị trường ngày 18/08/2017

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 238,329,221 767.59 -5.98 ( -0.77% )
HNX 0 0.00 0.00 / 0.00%
VN30 0 -21474836.48 -21474836.48 ( -Infinity% )
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 545013 B
SLCP niêm yết hiện tại 819
Khối lượng giao dịch (Triệu) 32.121.212
GTGD(Tỷ) 512.12 B
Dividend Yield 0.12
PE/Trailing 0.12
PE/Forward 0.12
PB 0.12
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
Nguyên vật liệu 121.58 +1.29% 23.35 2,728,040
Công nghiệp 49.72 +0.29% 41.36 6,962,416
Hàng Tiêu dùng 260.43 -1.62% 35.29 11,576,012
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
OGC  8,811,120 2.64 -0.04 -1.49%
HQC  8,410,410 3.14 -0.08 -2.48%
DXG  8,075,640 19.10 -0.30 -1.55%
PVD  6,361,230 15.20 -0.40 -2.56%
FLC  6,077,550 7.08 -0.07 -0.98%
BID  5,639,850 19.20 -0.80 -4.00%
HAG  5,593,250 8.40 -0.49 -5.51%
SCR  4,586,890 10.85 -0.05 -0.46%
HSG  4,536,370 28.40 -0.75 -2.57%
TSC  4,227,840 5.21 -0.39 -6.96%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
US DOLLAR 22,690 22,690 22,760 27/04/2017
AUST.DOLLAR 17,824 17,931 18,091 17/08/2017
BRITISH POUND 28,947 29,151 29,411 17/08/2017
CANADIAN DOLLAR 17,729 17,890 18,122 17/08/2017
DANISH KRONE 0 3,542 3,653 17/08/2017
EURO 26,574 26,654 26,905 17/08/2017
HONGKONG DOLLAR 2,865 2,885 2,928 17/08/2017
INDIAN RUPEE 0 353 367 17/08/2017
JAPANESE YEN 204 206 208 17/08/2017
KUWAITI DINAR 0 75,156 78,107 17/08/2017
MALAYSIAN RINGGIT 0 5,264 5,333 17/08/2017
NORWEGIAN KRONER 0 2,826 2,914 17/08/2017
RUSSIAN RUBLE 0 382 425 17/08/2017
SAUDI RIAL 0 6,046 6,284 17/08/2017
SINGAPORE DOLLAR 16,474 16,590 16,771 17/08/2017
SOUTH KOREAN WON 18 19 21 17/08/2017
SWEDISH KRONA 0 2,780 2,850 17/08/2017
SWISS FRANCE 23,237 23,401 23,705 17/08/2017
THAI BAHT 670 670 698 17/08/2017
AUD 17,824 17,931 18,091 18/08/2017
CAD 17,729 17,890 18,122 18/08/2017
CHF 23,237 23,401 23,705 18/08/2017
DKK 0 3,542 3,653 18/08/2017
EUR 26,574 26,654 26,905 18/08/2017
GBP 28,947 29,151 29,411 18/08/2017
HKD 2,865 2,885 2,928 18/08/2017
INR 0 353 367 18/08/2017
JPY 204 206 208 18/08/2017
KRW 18 19 21 18/08/2017
KWD 0 75,156 78,107 18/08/2017
MYR 0 5,264 5,333 18/08/2017
NOK 0 2,826 2,914 18/08/2017
RUB 0 382 425 18/08/2017
SAR 0 6,046 6,284 18/08/2017
SEK 0 2,780 2,850 18/08/2017
SGD 16,474 16,590 16,771 18/08/2017
THB 670 670 698 18/08/2017
USD 22,690 22,690 22,760 18/08/2017
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Số 72 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-24) 3928 8080  -   Fax: (84-24) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-28) 3914 6888  -   Fax: (84-28) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn