BVSC nhận định thị trường ngày 29/06/2017

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 203,561,047 +769.04 +1.53 ( +0.20% )
HNX 57,900,072 +98.35 +0.33 ( +0.34% )
VN30 0 0.00 0.00 / 0.00%
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 545013 B
SLCP niêm yết hiện tại 819
Khối lượng giao dịch (Triệu) 32.121.212
GTGD(Tỷ) 512.12 B
Dividend Yield 0.12
PE/Trailing 0.12
PE/Forward 0.12
PB 0.12
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
Dầu khí 73.49 +2.55% 0.85 1,724,310
Nguyên vật liệu 114.35 +0.17% 14.67 27,735,555
Công nghiệp 48.33 +0.11% 24.59 21,893,880
Hàng Tiêu dùng 282.12 +0.68% 20.96 19,738,540
Dược phẩm và Y tế 142.69 +0.80% 1.56 490,840
Dịch vụ Tiêu dùng 30.93 -0.50% 6.74 7,059,020
Tiện ích Cộng đồng 52.21 +1.39% 2.39 3,211,935
Tài chính 52.71 -0.16% 25.76 92,181,611
Công nghệ Thông tin 46.24 +1.01% 2.47 1,905,810
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
OGC  24,106,740 1.86 +0.12 +6.90%
ITA  17,829,070 3.94 +0.01 +0.25%
HQC  9,696,400 3.25 +0.05 +1.56%
HAI  6,383,070 4.13 +0.21 +5.36%
FLC  6,294,580 7.30 +0.03 +0.41%
STB  4,267,300 14.20 -0.15 -1.05%
DXG  3,822,100 17.00 0.00 0.00%
BID  3,584,220 19.95 +0.05 +0.25%
SSI  3,526,870 27.40 +0.45 +1.67%
TSC  3,027,280 4.05 +0.24 +6.30%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
US DOLLAR 22,690 22,690 22,760 27/04/2017
AUST.DOLLAR 17,127 17,231 17,384 28/06/2017
BRITISH POUND 28,807 29,010 29,268 28/06/2017
CANADIAN DOLLAR 17,046 17,200 17,423 28/06/2017
DANISH KRONE 0 3,422 3,529 28/06/2017
EURO 25,641 25,718 25,947 28/06/2017
HONGKONG DOLLAR 2,873 2,893 2,937 28/06/2017
INDIAN RUPEE 0 352 365 28/06/2017
JAPANESE YEN 200 202 204 28/06/2017
KUWAITI DINAR 0 74,793 77,729 28/06/2017
MALAYSIAN RINGGIT 0 5,258 5,326 28/06/2017
NORWEGIAN KRONER 0 2,665 2,749 28/06/2017
RUSSIAN RUBLE 0 349 427 28/06/2017
SAUDI RIAL 0 6,049 6,287 28/06/2017
SINGAPORE DOLLAR 16,216 16,330 16,509 28/06/2017
SOUTH KOREAN WON 18 19 21 28/06/2017
SWEDISH KRONA 0 2,612 2,678 28/06/2017
SWISS FRANCE 23,383 23,548 23,853 28/06/2017
THAI BAHT 656 656 683 28/06/2017
AUD 17,127 17,231 17,384 29/06/2017
CAD 17,046 17,200 17,423 29/06/2017
CHF 23,383 23,548 23,853 29/06/2017
DKK 0 3,422 3,529 29/06/2017
EUR 25,641 25,718 25,947 29/06/2017
GBP 28,807 29,010 29,268 29/06/2017
HKD 2,873 2,893 2,937 29/06/2017
INR 0 352 365 29/06/2017
JPY 200 202 204 29/06/2017
KRW 18 19 21 29/06/2017
KWD 0 74,793 77,729 29/06/2017
MYR 0 5,258 5,326 29/06/2017
NOK 0 2,665 2,749 29/06/2017
RUB 0 349 427 29/06/2017
SAR 0 6,049 6,287 29/06/2017
SEK 0 2,612 2,678 29/06/2017
SGD 16,216 16,330 16,509 29/06/2017
THB 656 656 683 29/06/2017
USD 22,705 22,705 22,775 29/06/2017
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Số 8 Lê Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 3928 8080  -   Fax: (84-4) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-8) 3914 6888  -   Fax: (84-8) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn