BVSC nhận định thị trường ngày 20/05/2018

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 408,221,419 +1040.54 +9.90 ( +0.96% )
HNX 0 0.00 0.00 / 0.00%
VN30 0 -21474836.48 -32212254.72 ( -300.00% )
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 545013 B
SLCP niêm yết hiện tại 819
Khối lượng giao dịch (Triệu) 32.121.212
GTGD(Tỷ) 512.12 B
Dividend Yield 0.12
PE/Trailing 0.12
PE/Forward 0.12
PB 0.12
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
FLC  11,859,020 5.91 -0.08 -1.34%
HAG  7,738,140 6.91 -0.08 -1.14%
IDI  6,206,160 13.95 +0.20 +1.45%
STB  6,052,260 15.20 +0.15 +1.00%
SSI  5,641,340 38.15 -0.05 -0.13%
HQC  5,317,270 2.38 -0.05 -2.06%
SCR  5,039,150 12.15 0.00 0.00%
HPG  4,777,230 61.80 +0.70 +1.15%
HAI  4,534,180 4.99 +0.17 +3.53%
CTG  4,450,530 31.70 +0.20 +0.63%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
AUD 16,944 17,047 17,199 06/11/2016
CAD 17,166 17,322 17,547 17/02/2017
CHF 22,533 22,692 22,986 17/02/2017
DKK 0 3,220 3,321 17/02/2017
EUR 24,122 24,195 24,410 17/02/2017
GBP 28,145 28,343 28,596 17/02/2017
HKD 2,892 2,913 2,956 17/02/2017
INR 0 339 352 17/02/2017
JPY 198 200 202 17/02/2017
KRW 18 19 21 17/02/2017
KWD 0 74,401 77,321 17/02/2017
MYR 0 5,077 5,143 17/02/2017
NOK 0 2,708 2,793 17/02/2017
RUB 0 359 440 17/02/2017
SAR 0 6,058 6,296 17/02/2017
SEK 0 2,540 2,604 17/02/2017
SGD 15,867 15,979 16,154 17/02/2017
THB 638 638 665 17/02/2017
USD 22,735 22,735 22,805 17/02/2017
US DOLLAR 22,675 22,675 22,745 02/01/2018
AUST.DOLLAR 16,925 17,027 17,179 18/05/2018
BRITISH POUND 30,371 30,585 30,858 18/05/2018
CANADIAN DOLLAR 17,478 17,636 17,865 18/05/2018
DANISH KRONE 0 3,552 3,663 18/05/2018
EURO 26,656 26,736 26,975 18/05/2018
HONGKONG DOLLAR 2,860 2,881 2,924 18/05/2018
INDIAN RUPEE 0 334 347 18/05/2018
JAPANESE YEN 201 204 206 18/05/2018
KUWAITI DINAR 0 75,222 78,175 18/05/2018
MALAYSIAN RINGGIT 0 5,701 5,775 18/05/2018
NORWEGIAN KRONER 0 2,757 2,844 18/05/2018
RUSSIAN RUBLE 0 366 408 18/05/2018
SAUDI RIAL 0 6,060 6,297 18/05/2018
SINGAPORE DOLLAR 16,747 16,865 17,050 18/05/2018
SOUTH KOREAN WON 19 20 22 18/05/2018
SWEDISH KRONA 0 2,573 2,638 18/05/2018
SWISS FRANCE 22,487 22,646 22,939 18/05/2018
THAI BAHT 694 694 723 18/05/2018
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Tầng 2 và 3, số 72 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-24) 3928 8080  -   Fax: (84-24) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-28) 3914 6888  -   Fax: (84-28) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn