BVSC nhận định thị trường ngày 21/09/2017

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 138,747,827 803.93 -1.93 ( -0.24% )
HNX 83,813,293 +105.75 +0.57 ( +0.54% )
VN30 0 0.00 0.00 / 0.00%
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 545013 B
SLCP niêm yết hiện tại 819
Khối lượng giao dịch (Triệu) 32.121.212
GTGD(Tỷ) 512.12 B
Dividend Yield 0.12
PE/Trailing 0.12
PE/Forward 0.12
PB 0.12
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
Nguyên vật liệu 126.83 +0.72% 22.41 2,478,900
Công nghiệp 50.67 +0.20% 42.47 5,155,295
Hàng Tiêu dùng 261.51 +2.60% 35.12 10,326,515
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
FLC  11,342,860 7.73 +0.06 +0.78%
HQC  6,792,580 3.33 +0.04 +1.22%
HPG  4,301,050 37.50 -0.40 -1.06%
HAI  4,228,100 10.20 0.00 0.00%
SCR  3,632,600 11.50 -0.20 -1.71%
BID  3,542,580 20.85 +0.35 +1.71%
FPT  2,667,670 49.40 +0.75 +1.54%
SSI  2,634,790 25.35 -0.15 -0.59%
ASM  2,468,820 12.15 +0.10 +0.83%
ITA  2,446,540 4.07 +0.04 +0.99%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
US DOLLAR 22,690 22,690 22,760 27/04/2017
AUST.DOLLAR 17,887 17,995 18,155 21/09/2017
BRITISH POUND 30,342 30,556 30,829 21/09/2017
CANADIAN DOLLAR 18,121 18,286 18,523 21/09/2017
DANISH KRONE 0 3,578 3,690 21/09/2017
EURO 26,857 26,938 27,191 21/09/2017
HONGKONG DOLLAR 2,870 2,890 2,933 21/09/2017
INDIAN RUPEE 0 351 365 21/09/2017
JAPANESE YEN 199 201 203 21/09/2017
KUWAITI DINAR 0 75,206 78,158 21/09/2017
MALAYSIAN RINGGIT 0 5,381 5,451 21/09/2017
NORWEGIAN KRONER 0 2,848 2,937 21/09/2017
RUSSIAN RUBLE 0 390 434 21/09/2017
SAUDI RIAL 0 6,046 6,284 21/09/2017
SINGAPORE DOLLAR 16,600 16,717 16,900 21/09/2017
SOUTH KOREAN WON 19 19 21 21/09/2017
SWEDISH KRONA 0 2,803 2,874 21/09/2017
SWISS FRANCE 23,042 23,204 23,505 21/09/2017
THAI BAHT 673 673 701 21/09/2017
AUD 17,887 17,995 18,155 21/09/2017
CAD 18,121 18,286 18,523 21/09/2017
CHF 23,042 23,204 23,505 21/09/2017
DKK 0 3,578 3,690 21/09/2017
EUR 26,857 26,938 27,191 21/09/2017
GBP 30,342 30,556 30,829 21/09/2017
HKD 2,870 2,890 2,933 21/09/2017
INR 0 351 365 21/09/2017
JPY 199 201 203 21/09/2017
KRW 19 19 21 21/09/2017
KWD 0 75,206 78,158 21/09/2017
MYR 0 5,381 5,451 21/09/2017
NOK 0 2,848 2,937 21/09/2017
RUB 0 390 434 21/09/2017
SAR 0 6,046 6,284 21/09/2017
SEK 0 2,803 2,874 21/09/2017
SGD 16,600 16,717 16,900 21/09/2017
THB 673 673 701 21/09/2017
USD 22,690 22,690 22,760 21/09/2017
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Tầng 2 và 3, số 72 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-24) 3928 8080  -   Fax: (84-24) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-28) 3914 6888  -   Fax: (84-28) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn