BVSC nhận định thị trường ngày 20/10/2017

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 196,370,319 826.84 -2.09 ( -0.25% )
HNX 43,596,832 108.14 -0.94 ( -0.86% )
VN30 0 +0.00 +21474836.48 ( +-100.00% )
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 545013 B
SLCP niêm yết hiện tại 819
Khối lượng giao dịch (Triệu) 32.121.212
GTGD(Tỷ) 512.12 B
Dividend Yield 0.12
PE/Trailing 0.12
PE/Forward 0.12
PB 0.12
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
Nguyên vật liệu 123.75 -2.21% 25.70 2,953,520
Công nghiệp 50.65 -1.11% 40.31 5,546,524
Hàng Tiêu dùng 250.80 -2.19% 33.99 10,458,636
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
FLC  29,561,100 7.35 -0.27 -3.54%
HQC  9,085,600 3.15 +0.02 +0.64%
HAI  6,630,680 11.10 -0.80 -6.72%
OGC  6,391,820 2.25 -0.06 -2.60%
HPG  5,134,390 37.45 -0.35 -0.93%
DXG  4,803,910 19.75 -0.40 -1.99%
KBC  4,696,880 13.30 +0.10 +0.76%
MBB  3,763,540 22.50 -0.10 -0.44%
ASM  3,014,500 10.75 0.00 0.00%
PVD  2,993,080 14.85 -0.25 -1.66%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
AUD 16,944 17,047 17,199 06/11/2016
CAD 17,166 17,322 17,547 17/02/2017
CHF 22,533 22,692 22,986 17/02/2017
DKK 0 3,220 3,321 17/02/2017
EUR 24,122 24,195 24,410 17/02/2017
GBP 28,145 28,343 28,596 17/02/2017
HKD 2,892 2,913 2,956 17/02/2017
INR 0 339 352 17/02/2017
JPY 198 200 202 17/02/2017
KRW 18 19 21 17/02/2017
KWD 0 74,401 77,321 17/02/2017
MYR 0 5,077 5,143 17/02/2017
NOK 0 2,708 2,793 17/02/2017
RUB 0 359 440 17/02/2017
SAR 0 6,058 6,296 17/02/2017
SEK 0 2,540 2,604 17/02/2017
SGD 15,867 15,979 16,154 17/02/2017
THB 638 638 665 17/02/2017
USD 22,735 22,735 22,805 17/02/2017
US DOLLAR 22,690 22,690 22,760 27/04/2017
AUST.DOLLAR 17,645 17,751 17,910 20/10/2017
BRITISH POUND 29,467 29,675 29,939 20/10/2017
CANADIAN DOLLAR 17,893 18,056 18,290 20/10/2017
DANISH KRONE 0 3,551 3,662 20/10/2017
EURO 26,661 26,741 26,979 20/10/2017
HONGKONG DOLLAR 2,870 2,890 2,933 20/10/2017
INDIAN RUPEE 0 349 362 20/10/2017
JAPANESE YEN 198 200 202 20/10/2017
KUWAITI DINAR 0 75,064 78,010 20/10/2017
MALAYSIAN RINGGIT 0 5,342 5,412 20/10/2017
NORWEGIAN KRONER 0 2,808 2,896 20/10/2017
RUSSIAN RUBLE 0 395 440 20/10/2017
SAUDI RIAL 0 6,043 6,280 20/10/2017
SINGAPORE DOLLAR 16,510 16,627 16,809 20/10/2017
SOUTH KOREAN WON 19 20 21 20/10/2017
SWEDISH KRONA 0 2,754 2,824 20/10/2017
SWISS FRANCE 22,864 23,025 23,324 20/10/2017
THAI BAHT 672 672 700 20/10/2017
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Tầng 2 và 3, số 72 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-24) 3928 8080  -   Fax: (84-24) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-28) 3914 6888  -   Fax: (84-28) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn