BVSC nhận định thị trường ngày 23/01/2018

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 266,108,654 +1087.42 +25.35 ( +2.39% )
HNX 84,816,195 +123.88 +1.49 ( +1.22% )
VN30 0 +0.00 +21474836.48 ( +-100.00% )
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 545013 B
SLCP niêm yết hiện tại 819
Khối lượng giao dịch (Triệu) 32.121.212
GTGD(Tỷ) 512.12 B
Dividend Yield 0.12
PE/Trailing 0.12
PE/Forward 0.12
PB 0.12
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
STB  24,126,670 15.10 -0.35 -2.27%
SSI  10,543,620 34.20 +1.70 +5.23%
HAG  10,320,100 7.94 -0.21 -2.58%
HQC  9,934,480 2.55 -0.07 -2.67%
FLC  7,790,340 7.02 +0.04 +0.57%
SBT  7,689,520 22.70 -0.60 -2.58%
HPG  6,662,390 63.60 +3.90 +6.53%
MBB  5,134,220 28.00 +0.20 +0.72%
BID  5,040,120 28.45 +1.55 +5.76%
DXG  4,942,720 27.70 +0.20 +0.73%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
AUD 16,944 17,047 17,199 06/11/2016
CAD 17,166 17,322 17,547 17/02/2017
CHF 22,533 22,692 22,986 17/02/2017
DKK 0 3,220 3,321 17/02/2017
EUR 24,122 24,195 24,410 17/02/2017
GBP 28,145 28,343 28,596 17/02/2017
HKD 2,892 2,913 2,956 17/02/2017
INR 0 339 352 17/02/2017
JPY 198 200 202 17/02/2017
KRW 18 19 21 17/02/2017
KWD 0 74,401 77,321 17/02/2017
MYR 0 5,077 5,143 17/02/2017
NOK 0 2,708 2,793 17/02/2017
RUB 0 359 440 17/02/2017
SAR 0 6,058 6,296 17/02/2017
SEK 0 2,540 2,604 17/02/2017
SGD 15,867 15,979 16,154 17/02/2017
THB 638 638 665 17/02/2017
USD 22,735 22,735 22,805 17/02/2017
US DOLLAR 22,675 22,675 22,745 02/01/2018
AUST.DOLLAR 18,017 18,126 18,287 23/01/2018
BRITISH POUND 31,407 31,628 31,910 23/01/2018
CANADIAN DOLLAR 17,967 18,130 18,365 23/01/2018
DANISH KRONE 0 3,685 3,801 23/01/2018
EURO 27,649 27,732 27,980 23/01/2018
HONGKONG DOLLAR 2,863 2,883 2,926 23/01/2018
INDIAN RUPEE 0 355 369 23/01/2018
JAPANESE YEN 202 204 206 23/01/2018
KUWAITI DINAR 0 75,465 78,428 23/01/2018
MALAYSIAN RINGGIT 0 5,746 5,821 23/01/2018
NORWEGIAN KRONER 0 2,847 2,936 23/01/2018
RUSSIAN RUBLE 0 401 447 23/01/2018
SAUDI RIAL 0 6,041 6,278 23/01/2018
SINGAPORE DOLLAR 17,017 17,137 17,325 23/01/2018
SOUTH KOREAN WON 20 21 22 23/01/2018
SWEDISH KRONA 0 2,797 2,867 23/01/2018
SWISS FRANCE 23,309 23,473 23,777 23/01/2018
THAI BAHT 699 699 729 23/01/2018
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Tầng 2 và 3, số 72 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-24) 3928 8080  -   Fax: (84-24) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-28) 3914 6888  -   Fax: (84-28) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn