BVSC nhận định thị trường ngày 19/11/2018

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 160,633,421 +898.19 +1.04 ( +0.12% )
HNX 34,339,187 +103.01 +2.00 ( +1.98% )
VN30 0 0.00 0.00 / 0.00%
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 545013 B
SLCP niêm yết hiện tại 819
Khối lượng giao dịch (Triệu) 32.121.212
GTGD(Tỷ) 512.12 B
Dividend Yield 0.12
PE/Trailing 0.12
PE/Forward 0.12
PB 0.12
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
CTG  20,611,220 32.70 -0.90 -2.68%
STB  17,478,590 15.75 -0.35 -2.17%
SSI  8,972,120 37.80 +0.90 +2.44%
MBB  7,906,380 33.90 -0.50 -1.45%
DIG  7,535,680 25.20 +1.40 +5.88%
HPG  6,516,250 66.70 +0.70 +1.06%
SCR  6,386,950 12.00 +0.20 +1.69%
HQC  4,933,050 2.28 +0.01 +0.44%
SBT  4,715,220 18.10 +0.20 +1.12%
FLC  4,226,820 5.54 -0.05 -0.89%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
AUD 16,944 17,047 17,199 06/11/2016
CAD 17,166 17,322 17,547 17/02/2017
CHF 22,533 22,692 22,986 17/02/2017
DKK 0 3,220 3,321 17/02/2017
EUR 24,122 24,195 24,410 17/02/2017
GBP 28,145 28,343 28,596 17/02/2017
HKD 2,892 2,913 2,956 17/02/2017
INR 0 339 352 17/02/2017
JPY 198 200 202 17/02/2017
KRW 18 19 21 17/02/2017
KWD 0 74,401 77,321 17/02/2017
MYR 0 5,077 5,143 17/02/2017
NOK 0 2,708 2,793 17/02/2017
RUB 0 359 440 17/02/2017
SAR 0 6,058 6,296 17/02/2017
SEK 0 2,540 2,604 17/02/2017
SGD 15,867 15,979 16,154 17/02/2017
THB 638 638 665 17/02/2017
USD 22,735 22,735 22,805 17/02/2017
US DOLLAR 23,255 23,255 23,345 13/11/2018
AUST.DOLLAR 16,773 16,874 17,055 16/11/2018
BRITISH POUND 29,504 29,712 29,970 16/11/2018
CANADIAN DOLLAR 17,461 17,620 17,809 16/11/2018
DANISH KRONE 0 3,492 3,600 16/11/2018
EURO 26,257 26,336 26,724 16/11/2018
HONGKONG DOLLAR 2,933 2,954 2,997 16/11/2018
INDIAN RUPEE 0 324 337 16/11/2018
JAPANESE YEN 201 203 210 16/11/2018
KUWAITI DINAR 0 76,450 79,433 16/11/2018
MALAYSIAN RINGGIT 0 5,527 5,597 16/11/2018
NORWEGIAN KRONER 0 2,713 2,797 16/11/2018
RUSSIAN RUBLE 0 352 392 16/11/2018
SAUDI RIAL 0 6,197 6,438 16/11/2018
SINGAPORE DOLLAR 16,744 16,862 17,043 16/11/2018
SOUTH KOREAN WON 19 20 21 16/11/2018
SWEDISH KRONA 0 2,547 2,611 16/11/2018
SWISS FRANCE 22,864 23,025 23,318 16/11/2018
THAI BAHT 692 692 721 16/11/2018
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Số 72 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-24) 3928 8080  -   Fax: (84-24) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-28) 3914 6888  -   Fax: (84-28) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn