BVSC nhận định thị trường ngày 24/05/2017

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 112,293,844 740.75 -0.18 ( -0.02% )
HNX 0 0.00 0.00 / 0.00%
VN30 0 0.00 0.00 / 0.00%
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 1805161.85
SLCP niêm yết hiện tại 335
Khối lượng giao dịch (Triệu) 272.76
GTGD(Tỷ) 5851.27
Dividend Yield 0.04
PE/Trailing 15.91
PE/Forward 21.07
PB 4.12
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
Dầu khí 79.26 -0.59% 0.74 1,232,014
Nguyên vật liệu 70.18 +0.44% 13.57 18,441,538
Công nghiệp 50.04 -3.06% 46.72 33,058,696
Hàng Tiêu dùng 275.03 +0.44% 13.20 13,931,653
Dược phẩm và Y tế 122.35 +0.90% 1.11 301,790
Dịch vụ Tiêu dùng 30.16 +5.99% 2.15 2,064,038
Tiện ích Cộng đồng 50.72 -1.94% 0.96 820,814
Tài chính 50.41 -0.65% 20.75 57,355,230
Công nghệ Thông tin 41.99 +1.29% 0.81 723,126
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
HQC  13,582,160 3.60 +0.08 +2.27%
FLC  8,842,750 7.33 +0.08 +1.10%
BID  4,213,780 18.60 +0.05 +0.27%
VHG  4,114,420 2.61 +0.15 +6.10%
SSI  3,070,620 25.95 +0.55 +2.17%
MBB  2,083,680 18.25 +0.65 +3.69%
HBC  1,974,720 62.00 +0.50 +0.81%
ITA  1,945,120 3.57 0.00 0.00%
SBT  1,738,130 27.85 +0.45 +1.64%
SCR  1,677,840 12.15 -0.05 -0.41%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
AUD 16,944 17,047 17,199 06/11/2016
CAD 17,166 17,322 17,547 17/02/2017
CHF 22,533 22,692 22,986 17/02/2017
DKK 0 3,220 3,321 17/02/2017
EUR 24,122 24,195 24,410 17/02/2017
GBP 28,145 28,343 28,596 17/02/2017
HKD 2,892 2,913 2,956 17/02/2017
INR 0 339 352 17/02/2017
JPY 198 200 202 17/02/2017
KRW 18 19 21 17/02/2017
KWD 0 74,401 77,321 17/02/2017
MYR 0 5,077 5,143 17/02/2017
NOK 0 2,708 2,793 17/02/2017
RUB 0 359 440 17/02/2017
SAR 0 6,058 6,296 17/02/2017
SEK 0 2,540 2,604 17/02/2017
SGD 15,867 15,979 16,154 17/02/2017
THB 638 638 665 17/02/2017
USD 22,735 22,735 22,805 17/02/2017
US DOLLAR 22,690 22,690 22,760 27/04/2017
AUST.DOLLAR 16,753 16,854 17,004 24/05/2017
BRITISH POUND 29,078 29,282 29,544 24/05/2017
CANADIAN DOLLAR 16,529 16,679 16,895 24/05/2017
DANISH KRONE 0 3,359 3,465 24/05/2017
EURO 25,197 25,273 25,498 24/05/2017
HONGKONG DOLLAR 2,872 2,892 2,935 24/05/2017
INDIAN RUPEE 0 349 363 24/05/2017
JAPANESE YEN 200 202 204 24/05/2017
KUWAITI DINAR 0 74,653 77,584 24/05/2017
MALAYSIAN RINGGIT 0 5,241 5,308 24/05/2017
NORWEGIAN KRONER 0 2,667 2,751 24/05/2017
RUSSIAN RUBLE 0 365 447 24/05/2017
SAUDI RIAL 0 6,036 6,273 24/05/2017
SINGAPORE DOLLAR 16,119 16,233 16,411 24/05/2017
SOUTH KOREAN WON 19 20 21 24/05/2017
SWEDISH KRONA 0 2,576 2,641 24/05/2017
SWISS FRANCE 22,954 23,116 23,415 24/05/2017
THAI BAHT 646 646 673 24/05/2017
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Số 8 Lê Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 3928 8080  -   Fax: (84-4) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-8) 3914 6888  -   Fax: (84-8) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn