BVSC nhận định thị trường ngày 21/01/2017

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 90,685,549 +686.26 +3.95 ( +0.58% )
HNX 0 0.00 0.00 / 0.00%
VN30 0 0.00 0.00 / 0.00%
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 1573986.83
SLCP niêm yết hiện tại 325
Khối lượng giao dịch (Triệu) 90.69
GTGD(Tỷ) 2162.50
Dividend Yield 0.04
PE/Trailing 17.56
PE/Forward 10.90
PB 4.34
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
Dầu khí 85.57 +0.44% 0.94 930,235
Nguyên vật liệu 77.02 +0.30% 14.98 13,485,966
Công nghiệp 48.70 +0.72% 35.85 22,333,506
Hàng Tiêu dùng 235.57 +0.77% 19.68 11,188,105
Dược phẩm và Y tế 102.09 +1.32% 1.77 526,451
Dịch vụ Tiêu dùng 27.54 +0.24% 2.14 2,538,122
Tiện ích Cộng đồng 49.73 +0.87% 1.08 790,305
Tài chính 45.01 -0.15% 21.03 30,954,093
Công nghệ Thông tin 38.98 +0.99% 2.55 1,217,002
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
FLC  3,749,750 4.99 +0.03 +0.60%
HQC  3,646,960 1.88 -0.05 -2.59%
LGC  3,538,550 24.95 +1.60 +6.85%
KBC  3,303,610 13.85 +0.35 +2.59%
BID  3,226,890 16.65 +0.20 +1.22%
HAG  2,373,950 5.09 +0.12 +2.41%
CTG  2,339,900 17.90 +0.25 +1.42%
OGC  2,165,030 1.37 0.00 0.00%
SCR  2,140,120 8.20 +0.08 +0.99%
STB  1,869,720 9.50 -0.09 -0.94%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
AUD 16,853 16,955 17,106 21/01/2017
CAD 16,681 16,832 17,051 21/01/2017
CHF 22,135 22,291 22,580 21/01/2017
DKK 0 3,187 3,287 21/01/2017
EUR 23,882 23,953 24,167 21/01/2017
GBP 27,528 27,722 27,970 21/01/2017
HKD 2,867 2,887 2,930 21/01/2017
INR 0 330 343 21/01/2017
JPY 194 196 197 21/01/2017
KRW 18 19 20 21/01/2017
KWD 0 73,763 76,659 21/01/2017
MYR 0 5,042 5,107 21/01/2017
NOK 0 2,630 2,713 21/01/2017
RUB 0 344 420 21/01/2017
SAR 0 6,001 6,236 21/01/2017
SEK 0 2,496 2,559 21/01/2017
SGD 15,625 15,735 15,907 21/01/2017
THB 625 625 652 21/01/2017
USD 22,520 22,520 22,590 21/01/2017
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Số 8 Lê Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 3928 8080  -   Fax: (84-4) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-8) 3914 6888  -   Fax: (84-8) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn