BVSC nhận định thị trường ngày 12/12/2018

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 222,072,730 +961.28 +6.70 ( +0.70% )
HNX 0 0.00 0.00 / 0.00%
VN30 0 +-5368709.12 +5368709.12 ( +-50.00% )
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 545013 B
SLCP niêm yết hiện tại 819
Khối lượng giao dịch (Triệu) 32.121.212
GTGD(Tỷ) 512.12 B
Dividend Yield 0.12
PE/Trailing 0.12
PE/Forward 0.12
PB 0.12
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
CTG  20,611,220 32.70 -0.90 -2.68%
STB  17,478,590 15.75 -0.35 -2.17%
SSI  8,972,120 37.80 +0.90 +2.44%
MBB  7,906,380 33.90 -0.50 -1.45%
DIG  7,535,680 25.20 +1.40 +5.88%
HPG  6,516,250 66.70 +0.70 +1.06%
SCR  6,386,950 12.00 +0.20 +1.69%
HQC  4,933,050 2.28 +0.01 +0.44%
SBT  4,715,220 18.10 +0.20 +1.12%
FLC  4,226,820 5.54 -0.05 -0.89%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
US DOLLAR 23,275 23,275 23,365 30/11/2018
AUST.DOLLAR 16,610 16,710 16,893 12/12/2018
BRITISH POUND 28,774 28,977 29,234 12/12/2018
CANADIAN DOLLAR 17,166 17,322 17,511 12/12/2018
DANISH KRONE 0 3,480 3,590 12/12/2018
EURO 26,180 26,259 26,651 12/12/2018
HONGKONG DOLLAR 2,937 2,958 3,002 12/12/2018
INDIAN RUPEE 0 322 335 12/12/2018
JAPANESE YEN 199 201 206 12/12/2018
KUWAITI DINAR 0 76,351 79,346 12/12/2018
MALAYSIAN RINGGIT 0 5,536 5,608 12/12/2018
NORWEGIAN KRONER 0 2,677 2,761 12/12/2018
RUSSIAN RUBLE 0 350 390 12/12/2018
SAUDI RIAL 0 6,193 6,436 12/12/2018
SINGAPORE DOLLAR 16,752 16,870 17,054 12/12/2018
SOUTH KOREAN WON 19 20 21 12/12/2018
SWEDISH KRONA 0 2,534 2,598 12/12/2018
SWISS FRANCE 23,143 23,307 23,608 12/12/2018
THAI BAHT 697 697 726 12/12/2018
AUD 16,610 16,710 16,893 12/12/2018
CAD 17,166 17,322 17,511 12/12/2018
CHF 23,143 23,307 23,608 12/12/2018
DKK 0 3,480 3,590 12/12/2018
EUR 26,180 26,259 26,651 12/12/2018
GBP 28,774 28,977 29,234 12/12/2018
HKD 2,937 2,958 3,002 12/12/2018
INR 0 322 335 12/12/2018
JPY 199 201 206 12/12/2018
KRW 19 20 21 12/12/2018
KWD 0 76,351 79,346 12/12/2018
MYR 0 5,536 5,608 12/12/2018
NOK 0 2,677 2,761 12/12/2018
RUB 0 350 390 12/12/2018
SAR 0 6,193 6,436 12/12/2018
SEK 0 2,534 2,598 12/12/2018
SGD 16,752 16,870 17,054 12/12/2018
THB 697 697 726 12/12/2018
USD 23,250 23,250 23,340 12/12/2018
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Số 72 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-24) 3928 8080  -   Fax: (84-24) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-28) 3914 6888  -   Fax: (84-28) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn