BVSC nhận định thị trường ngày 24/02/2018

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 189,076,046 +1102.85 +26.82 ( +2.49% )
HNX 0 0.00 0.00 / 0.00%
VN30 0 -21474836.48 0.00 / 0.00%
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 545013 B
SLCP niêm yết hiện tại 819
Khối lượng giao dịch (Triệu) 32.121.212
GTGD(Tỷ) 512.12 B
Dividend Yield 0.12
PE/Trailing 0.12
PE/Forward 0.12
PB 0.12
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
CTG  13,718,750 30.40 +1.75 +6.11%
STB  13,291,780 16.45 +0.35 +2.17%
HPG  10,695,740 61.60 +2.70 +4.58%
MBB  8,690,160 33.00 +1.45 +4.60%
SCR  7,463,520 12.15 +0.40 +3.40%
VCB  4,825,770 71.40 +4.60 +6.89%
HSG  4,652,300 25.85 +1.30 +5.30%
HAG  4,558,720 6.35 +0.05 +0.79%
SSI  4,271,290 35.20 +0.80 +2.33%
DXG  3,876,300 33.45 +1.55 +4.86%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
US DOLLAR 22,675 22,675 22,745 02/01/2018
AUST.DOLLAR 17,565 17,671 17,829 12/02/2018
BRITISH POUND 31,007 31,225 31,504 12/02/2018
CANADIAN DOLLAR 17,762 17,924 18,156 12/02/2018
DANISH KRONE 0 3,681 3,797 12/02/2018
EURO 27,620 27,703 27,950 12/02/2018
HONGKONG DOLLAR 2,861 2,881 2,924 12/02/2018
INDIAN RUPEE 0 352 366 12/02/2018
JAPANESE YEN 206 208 210 12/02/2018
KUWAITI DINAR 0 75,541 78,507 12/02/2018
MALAYSIAN RINGGIT 0 5,738 5,812 12/02/2018
NORWEGIAN KRONER 0 2,803 2,891 12/02/2018
RUSSIAN RUBLE 0 388 433 12/02/2018
SAUDI RIAL 0 6,037 6,274 12/02/2018
SINGAPORE DOLLAR 16,895 17,014 17,200 12/02/2018
SOUTH KOREAN WON 19 20 22 12/02/2018
SWEDISH KRONA 0 2,772 2,842 12/02/2018
SWISS FRANCE 23,844 24,012 24,323 12/02/2018
THAI BAHT 703 703 732 12/02/2018
AUD 17,598 17,704 17,862 24/02/2018
CAD 17,613 17,773 18,003 24/02/2018
CHF 24,019 24,188 24,502 24/02/2018
DKK 0 3,701 3,817 24/02/2018
EUR 27,774 27,858 28,107 24/02/2018
GBP 31,416 31,638 31,920 24/02/2018
HKD 2,865 2,885 2,928 24/02/2018
INR 0 350 364 24/02/2018
JPY 208 211 213 24/02/2018
KRW 19 20 22 24/02/2018
KWD 0 75,674 78,645 24/02/2018
MYR 0 5,767 5,842 24/02/2018
NOK 0 2,846 2,935 24/02/2018
RUB 0 402 448 24/02/2018
SAR 0 6,048 6,285 24/02/2018
SEK 0 2,754 2,824 24/02/2018
SGD 16,978 17,098 17,285 24/02/2018
THB 708 708 738 24/02/2018
USD 22,700 22,700 22,770 24/02/2018
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Tầng 2 và 3, số 72 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-24) 3928 8080  -   Fax: (84-24) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-28) 3914 6888  -   Fax: (84-28) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn