BVSC nhận định thị trường ngày 24/11/2017

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 225,727,519 +935.57 +1.87 ( +0.20% )
HNX 0 0.00 0.00 / 0.00%
VN30 0 0.00 0.00 / 0.00%
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 545013 B
SLCP niêm yết hiện tại 819
Khối lượng giao dịch (Triệu) 32.121.212
GTGD(Tỷ) 512.12 B
Dividend Yield 0.12
PE/Trailing 0.12
PE/Forward 0.12
PB 0.12
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
Nguyên vật liệu 117.08 +2.44% 16.25 2,542,840
Công nghiệp 50.68 +2.32% 46.97 9,121,714
Hàng Tiêu dùng 255.34 +1.94% 36.79 14,432,500
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
FLC  22,790,740 6.78 -0.07 -1.02%
DXG  7,140,690 19.75 +1.25 +6.76%
HQC  6,995,860 2.69 +0.09 +3.46%
DIG  6,583,430 17.60 +0.35 +2.03%
HPG  6,380,830 39.10 +0.90 +2.36%
CTG  6,220,670 23.40 -0.30 -1.27%
REE  5,689,340 38.70 +2.50 +6.91%
SCR  5,251,650 9.80 +0.41 +4.37%
MBB  4,241,180 24.75 +0.05 +0.20%
HAG  4,185,400 7.69 +0.18 +2.40%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
AUD 16,944 17,047 17,199 06/11/2016
CAD 17,166 17,322 17,547 17/02/2017
CHF 22,533 22,692 22,986 17/02/2017
DKK 0 3,220 3,321 17/02/2017
EUR 24,122 24,195 24,410 17/02/2017
GBP 28,145 28,343 28,596 17/02/2017
HKD 2,892 2,913 2,956 17/02/2017
INR 0 339 352 17/02/2017
JPY 198 200 202 17/02/2017
KRW 18 19 21 17/02/2017
KWD 0 74,401 77,321 17/02/2017
MYR 0 5,077 5,143 17/02/2017
NOK 0 2,708 2,793 17/02/2017
RUB 0 359 440 17/02/2017
SAR 0 6,058 6,296 17/02/2017
SEK 0 2,540 2,604 17/02/2017
SGD 15,867 15,979 16,154 17/02/2017
THB 638 638 665 17/02/2017
USD 22,735 22,735 22,805 17/02/2017
US DOLLAR 22,680 22,680 22,750 08/11/2017
AUST.DOLLAR 17,145 17,249 17,403 24/11/2017
BRITISH POUND 29,882 30,092 30,361 24/11/2017
CANADIAN DOLLAR 17,604 17,764 17,994 24/11/2017
DANISH KRONE 0 3,563 3,674 24/11/2017
EURO 26,751 26,832 27,085 24/11/2017
HONGKONG DOLLAR 2,868 2,888 2,932 24/11/2017
INDIAN RUPEE 0 351 365 24/11/2017
JAPANESE YEN 201 203 205 24/11/2017
KUWAITI DINAR 0 75,065 78,012 24/11/2017
MALAYSIAN RINGGIT 0 5,486 5,557 24/11/2017
NORWEGIAN KRONER 0 2,752 2,838 24/11/2017
RUSSIAN RUBLE 0 388 433 24/11/2017
SAUDI RIAL 0 6,045 6,282 24/11/2017
SINGAPORE DOLLAR 16,684 16,802 16,986 24/11/2017
SOUTH KOREAN WON 19 20 22 24/11/2017
SWEDISH KRONA 0 2,706 2,774 24/11/2017
SWISS FRANCE 22,844 23,005 23,303 24/11/2017
THAI BAHT 682 682 710 24/11/2017
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Tầng 2 và 3, số 72 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-24) 3928 8080  -   Fax: (84-24) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-28) 3914 6888  -   Fax: (84-28) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn