BVSC nhận định thị trường ngày 26/03/2017

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 214,780,497 +722.14 +2.58 ( +0.36% )
HNX 0 0.00 0.00 / 0.00%
VN30 0 -21474836.48 -21474836.48 ( -Infinity% )
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 1692488.03
SLCP niêm yết hiện tại 325
Khối lượng giao dịch (Triệu) 214.78
GTGD(Tỷ) 4509.58
Dividend Yield 0.04
PE/Trailing 16.93
PE/Forward 9.93
PB 4.49
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
Dầu khí 87.66 +1.29% 2.03 3,601,441
Nguyên vật liệu 79.36 +0.41% 10.44 17,568,113
Công nghiệp 53.36 +0.29% 34.52 36,845,806
Hàng Tiêu dùng 260.84 +2.24% 14.01 22,078,472
Dược phẩm và Y tế 112.03 +1.93% 0.58 308,934
Dịch vụ Tiêu dùng 28.14 +0.13% 1.57 2,567,177
Tiện ích Cộng đồng 47.43 +1.51% 2.01 2,608,746
Tài chính 49.02 +1.31% 32.07 109,464,683
Công nghệ Thông tin 41.35 +2.72% 2.77 2,306,120
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
ITA  26,971,000 4.20 +0.15 +3.70%
FLC  23,512,300 8.15 -0.05 -0.61%
STB  13,413,190 11.40 0.00 0.00%
HAG  12,781,710 9.90 -0.20 -1.98%
BID  8,242,990 17.90 +0.45 +2.58%
HQC  7,593,840 2.62 -0.01 -0.38%
VHG  6,842,100 2.39 +0.15 +6.70%
DXG  3,916,550 18.20 -0.30 -1.62%
CII  3,087,670 38.00 +0.50 +1.33%
HPG  2,938,830 43.05 +0.30 +0.70%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
AUD 16,944 17,047 17,199 06/11/2016
CAD 17,166 17,322 17,547 17/02/2017
CHF 22,533 22,692 22,986 17/02/2017
DKK 0 3,220 3,321 17/02/2017
EUR 24,122 24,195 24,410 17/02/2017
GBP 28,145 28,343 28,596 17/02/2017
HKD 2,892 2,913 2,956 17/02/2017
INR 0 339 352 17/02/2017
JPY 198 200 202 17/02/2017
KRW 18 19 21 17/02/2017
KWD 0 74,401 77,321 17/02/2017
MYR 0 5,077 5,143 17/02/2017
NOK 0 2,708 2,793 17/02/2017
RUB 0 359 440 17/02/2017
SAR 0 6,058 6,296 17/02/2017
SEK 0 2,540 2,604 17/02/2017
SGD 15,867 15,979 16,154 17/02/2017
THB 638 638 665 17/02/2017
USD 22,735 22,735 22,805 17/02/2017
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Số 8 Lê Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 3928 8080  -   Fax: (84-4) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-8) 3914 6888  -   Fax: (84-8) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn